Nghĩa tiếng Việt
- Người làm biến đổi; vật làm biến đổi.danh từ
- Máy biến thế.danh từ
Ví dụ
-
Time was a transformer of old habits.
-
The transformer lowered the voltage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép