Nghĩa tiếng Việt
- Sự vượt quá.danh từ
- Sự vi phạm; sự phạm pháp.danh từ
- Lỗi tội.danh từ
- Hiện tượng biến tiếp.danh từ
Tiếng Nhật
- 違反いはんsự vi phạm, làm trái
Ví dụ
-
The river's transgression went beyond the marked line.
-
His transgression broke the school rules.
-
She felt regret after her transgression.
-
The chart showed a slow transgression in the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép