Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển tiếp, quá độ.D
Ví dụ
-
The team moved transitionalli through the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/træntˈsɪʃənəlli/
The team moved transitionalli through the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép