Nghĩa tiếng Việt
- Nhất thời, tạm thời.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His voice stayed transitory all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrænsətri/
His voice stayed transitory all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép