TanroDictionary Sổ từ

translate

/trænsˈleɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịch, phiên dịch.động từ
  2. Chuyển sang, biến thành.động từ
  3. Giải thích, coi là.động từ
  4. Thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác.động từ
  5. Truyền lại, truyền đạt lại (bức điện).động từ
  6. ; (kỹ thuật) cho tịnh tiến.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you translate this letter into French?

  2. His anger will soon translate into action.

  3. Please kindly translate these words for me.

  4. They translate the manager to another branch.

  5. The clerk translate the message quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép