Nghĩa tiếng Việt
- Dịch, phiên dịch.động từ
- Chuyển sang, biến thành.động từ
- Giải thích, coi là.động từ
- Thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác.động từ
- Truyền lại, truyền đạt lại (bức điện).động từ
- ; (kỹ thuật) cho tịnh tiến.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you translate this letter into French?
-
His anger will soon translate into action.
-
Please kindly translate these words for me.
-
They translate the manager to another branch.
-
The clerk translate the message quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép