Nghĩa tiếng Việt
- ; (kỹ thuật) tịnh tiến.tính từ
Ví dụ
-
The machine moves in a translational motion.
-
translational movement
chuyển động tịnh tiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép