Nghĩa tiếng Việt
- Người dịch, người phiên dịch, người thông dịch.danh từ
- Máy truyền tin (bưu điện).danh từ
Tiếng Nhật
- 訳者やくしゃdịch giả, người dịch
Ví dụ
-
The translator helped us understand the letter.
-
The old translator handled the signals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép