TanroDictionary Sổ từ

transmutation

/ˌtrænzmjuːˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự biến đổi, sự biến hoá.danh từ
  2. Sự biến tố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The transmutation of energy occurs in the reactor.

  2. The frog's transmutation was complete by morning.

  3. the transmutation of heat rays into luminous ray

    sự biến đổi những tai nhiệt hành tia sáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép