TanroDictionary Sổ từ

transparency

/trænsˈpærənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trong suốt; độ trong suốt.danh từ
  2. Kính ảnh phim đèn chiếu.danh từ
  3. Giấy bóng kinh.danh từ
  4. Tính minh bạch (chính phủ).danh từ
  5. Cùng nghĩa với transparence: Tính trong suốtdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The glass has great transparency.

  2. The teacher showed the chart on a transparency.

  3. She wrote notes on transparency paper.

  4. A transparency helped the team.

  5. The water had the transparency of clear ice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép