Nghĩa tiếng Việt
- Tính trong suốt; độ trong suốt.danh từ
- Kính ảnh phim đèn chiếu.danh từ
- Giấy bóng kinh.danh từ
- Tính minh bạch (chính phủ).danh từ
- Cùng nghĩa với transparence: Tính trong suốtdanh từ
Tiếng Nhật
- スライドphim đèn chiếu, slide
- 透徹とうてつtrong suốt
- ガラス張りガラスばりsự lắp kính
Ví dụ
-
The glass has great transparency.
-
The teacher showed the chart on a transparency.
-
She wrote notes on transparency paper.
-
A transparency helped the team.
-
The water had the transparency of clear ice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép