Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống nhận và phát tín hiệu lại, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng (ở các máy móc vô tuyến).danh từ
Tiếng Nhật
- トランスポンダーbộ phát đáp
Ví dụ
-
The transponder sent the signal back at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép