TanroDictionary Sổ từ

transponder

/trænsˈpɒndə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống nhận và phát tín hiệu lại, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng (ở các máy móc vô tuyến).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The transponder sent the signal back at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép