Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chuyên chở được, có thể vận chuyển được.tính từ
- Có thể bị kết tội đi đày, có thể đưa đến tội đi đày.tính từ
Ví dụ
-
The transportable option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép