Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của transportđộng từ
- Gây cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê, làm mê mẩn.tính từ
- phân từ hiện tại của transportđộng từ
Tiếng Nhật
- 移入いにゅうsự du nhập, đưa vào
Ví dụ
-
The team was transporting supplies all morning.
-
The view was transporting and peaceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép