Nghĩa tiếng Việt
- Sự mặc quần áo của giới tính khác như một khuynh hướng tình dục.danh từ
Tiếng Nhật
- エオニズムchứng mặc đồ khác giới
Ví dụ
-
His transvestism confused the strict family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép