Nghĩa tiếng Việt
- Đu, xà treo.danh từ
- Hình thang.danh từ
Tiếng Nhật
- 鞦韆ぶらんこxích đu, đu nhào lộn
Ví dụ
-
The child swung on the trapeze with joy.
-
The math test asked about a trapeze shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép