TanroDictionary Sổ từ

trapeze

/trəˈpiːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đu, xà treo.danh từ
  2. Hình thang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child swung on the trapeze with joy.

  2. The math test asked about a trapeze shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép