Nghĩa tiếng Việt
- Mang tính chất hình thang.tính từ
Ví dụ
-
The table had a trapezoidal top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trəˈpezəwəd/
The table had a trapezoidal top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép