TanroDictionary Sổ từ

trappy

/ˈtræpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lọc lừa, đầy cạm bẫy.tính từ

Ví dụ

  1. The path was trappy after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép