Nghĩa tiếng Việt
- Lọc lừa, đầy cạm bẫy.tính từ
Ví dụ
-
The path was trappy after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtræpi/
The path was trappy after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép