Nghĩa tiếng Việt
- Dạo chơi, đi vơ vẩn.động từ
Ví dụ
-
They trapse around town on rainy days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtræps/
They trapse around town on rainy days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép