TanroDictionary Sổ từ

trapshooter

/ˈtræpˌʃuːtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời.danh từ

Ví dụ

  1. The trapshooter hit every clay target in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép