Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chấn thương.tính từ
Ví dụ
-
The movie was too traumatic for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trɔːˈmætɪk/
The movie was too traumatic for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép