Nghĩa tiếng Việt
- Chấn thương.danh từ
- Chấn thương tâm thần.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated his traumatism quickly.
-
Counseling helped with her mental traumatism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép