TanroDictionary Sổ từ

traumatism

/ˈtrɑʊməˌtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấn thương.danh từ
  2. Chấn thương tâm thần.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor treated his traumatism quickly.

  2. Counseling helped with her mental traumatism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép