TanroDictionary Sổ từ

traumatize

/ˌtɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách viết khác : traumatise.động từ
  2. Làm cho ai cảm thấy rất bực theo cách thường dẫn đến những vấn đề trầm trọng về cảm xúc.động từ

Ví dụ

  1. The news may traumatize sensitive viewers.

  2. That harsh joke can traumatize a child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép