Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : traumatise.động từ
- Làm cho ai cảm thấy rất bực theo cách thường dẫn đến những vấn đề trầm trọng về cảm xúc.động từ
Ví dụ
-
The news may traumatize sensitive viewers.
-
That harsh joke can traumatize a child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép