TanroDictionary Sổ từ

traveled

/ˈtrævld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải.tính từ
  2. Có nhiều người qua lại (về con đường).tính từ

Ví dụ

  1. He looked traveled and confident.

  2. This is a traveled road in town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép