Nghĩa tiếng Việt
- Đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải.tính từ
- Có nhiều người qua lại (về con đường).tính từ
Ví dụ
-
He looked traveled and confident.
-
This is a traveled road in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép