Nghĩa tiếng Việt
- Sự du lịch; cuộc du lịch.danh từ
- Sự dời chỗ, sự di chuyển.danh từ
- Sự quay phim trên giá trượt.danh từ
- Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.tính từ
- Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Traveling can teach you a lot.
-
The traveling of chairs made the room crowded.
-
The camera used traveling for the moving shot.
-
She bought a traveling bag for the trip.
-
The traveling shop visits small towns each week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép