TanroDictionary Sổ từ

traveling

/ˈtrævəlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự du lịch; cuộc du lịch.danh từ
  2. Sự dời chỗ, sự di chuyển.danh từ
  3. Sự quay phim trên giá trượt.danh từ
  4. Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.tính từ
  5. Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Traveling can teach you a lot.

  2. The traveling of chairs made the room crowded.

  3. The camera used traveling for the moving shot.

  4. She bought a traveling bag for the trip.

  5. The traveling shop visits small towns each week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép