TanroDictionary Sổ từ

travelling-bag

/ˈtrævəllinˈbæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi (xắc) du lịch.danh từ

Ví dụ

  1. She packed a travelling-bag for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép