Nghĩa tiếng Việt
- Túi (xắc) du lịch.danh từ
Ví dụ
-
She packed a travelling-bag for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrævəllinˈbæɡ/
She packed a travelling-bag for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép