TanroDictionary Sổ từ

travelogue

/ˈtrævəlɒɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) travelogue).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They showed a travelogue at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép