Nghĩa tiếng Việt
- Buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) travelogue).danh từ
Tiếng Nhật
- 紀行きこうký sự du hành, du ký
Ví dụ
-
They showed a travelogue at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép