Nghĩa tiếng Việt Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của travelđộng từ Tiếng Nhật 道中どうちゅうchuyến đi, cuộc hành trình 遍歴へんれきchu du, hành hương Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép