Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của traverseđộng từ
Ví dụ
-
We traversed the park in ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trəˈvɜːst/
We traversed the park in ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép