Nghĩa tiếng Việt
- Lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net-net).danh từ
Ví dụ
-
The trawl-net caught many small fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrɔlˈnɛt/
The trawl-net caught many small fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép