Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trawlđộng từ
Ví dụ
-
They trawled the archives for clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/trˈɔːld/
They trawled the archives for clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép