TanroDictionary Sổ từ

trawls

/trˈɔːlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trawlđộng từ

Ví dụ

  1. The boat trawls near the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép