Nghĩa tiếng Việt
- Khay (đầy), mân (đầy).danh từ
Ví dụ
-
She brought a trayful of fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtreɪfʊl/
She brought a trayful of fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép