Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc.danh từ
- Hành động phản bội, hành động bội bạc, hành động dối trá, hành động lừa lọc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their plan ended in treachery and broken trust.
-
His treachery shocked everyone at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép