Nghĩa tiếng Việt
- Người đạp (máy).danh từ
Ví dụ
-
The treadler kept the machine moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtredlə/
The treadler kept the machine moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép