TanroDictionary Sổ từ

treadler

/ˈtredlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đạp (máy).danh từ

Ví dụ

  1. The treadler kept the machine moving.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép