TanroDictionary Sổ từ

treadmill

/ˈtredmɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] cối xay guồng (bánh xe cối xay quay bằng sức nặng của người hay súc vật giẫm lên các bậc ở vòng quanh rìa trong của nó; trước kia do những người tù vận hành, coi như hình phạt).danh từ
  2. [[|]] việc hàng ngày buồn tẻ; việc lao dịch; công việc hàng ngày đơn điệu, công việc hàng ngày mệt mỏi.danh từ

Ví dụ

  1. The old treadmill stood in the museum hall.

  2. Her job felt like a daily treadmill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép