TanroDictionary Sổ từ

treasurership

/ˈtrɛʒərɜːˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức thủ quỹ.danh từ

Ví dụ

  1. She accepted the treasurership with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép