Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của treasure.động từ
Tiếng Nhật
- 秘蔵ひぞうsự cất giữ quý báu, nâng niu
Ví dụ
-
She is treasuring the letters from home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép