Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thương lượng, có thể điều đình, có thể dàn xếp.tính từ
- Có thể xử lý.tính từ
- Có thể điều trị, có thể chữa.tính từ
Ví dụ
-
The problem is treatable with simple medicine.
-
This stain is treatable with the right cleaner.
-
The infection is treatable if found early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép