TanroDictionary Sổ từ

treater

/ˈtritɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người điều đình, người thương lượng, người ký kết.danh từ
  2. Người đãi tiệc, người bao ăn uống.danh từ
  3. Người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề... ).danh từ

Ví dụ

  1. The treater helped both sides reach an agreement.

  2. He was a generous treater at every party.

  3. The treater studied the problem with great care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép