Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của treat.động từ
Tiếng Nhật
- 接待せったいsự tiếp đãi (khách, đối tác), chiêu đãi
Ví dụ
-
He is treating the guests with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép