TanroDictionary Sổ từ

treatise

/ˈtriːtɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luận án, luận thuyết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wrote a long treatise on modern physics.

  2. a treatise on mathematics

    bản luận án về toán học

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép