Nghĩa tiếng Việt
- Luận án, luận thuyết.danh từ
Tiếng Nhật
- 論文ろんぶんluận văn, bài luận, bài báo khoa học
Ví dụ
-
He wrote a long treatise on modern physics.
-
a treatise on mathematics
bản luận án về toán học
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép