Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào).danh từ
- Sự điều trị; phép trị bệnh.danh từ
- Sự xử lý.danh từ
- Sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề).danh từ
Tiếng Nhật
- 待遇たいぐうsự đối xử, tiếp đãi
- 取り扱いとりあつかいsự xử lý, đối xử, cách sử dụng, quản lý
- 加工かこうsự gia công, chế biến, xử lý
- 持て成しもてなしsự hiếu khách, tiếp đãi
- 処理しょりsự xử lý, giải quyết
Ví dụ
-
He appreciated her kind treatment at school.
-
The patient is currently under medical treatment at home.
-
The metal needed special treatment before use.
-
The report gave a clear treatment of the issue.
-
to be under medical treatment
đang chữa bệnh, đang điều trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép