TanroDictionary Sổ từ

treatment

/ˈtriːtmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào).danh từ
  2. Sự điều trị; phép trị bệnh.danh từ
  3. Sự xử lý.danh từ
  4. Sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He appreciated her kind treatment at school.

  2. The patient is currently under medical treatment at home.

  3. The metal needed special treatment before use.

  4. The report gave a clear treatment of the issue.

  5. to be under medical treatment

    đang chữa bệnh, đang điều trị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép