TanroDictionary Sổ từ

treaty

/ˈtriti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệp ước.danh từ
  2. Sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two countries signed a peace treaty today.

  2. They are currently in treaty with their neighbors.

  3. a peace treaty

    một hiệp ước hoà bình

  4. to enter into a treaty; to make a treaty

    ký hiệp ước

  5. to be in treaty with someone for

    đang điều đình với ai để

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép