Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp ước.danh từ
- Sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two countries signed a peace treaty today.
-
They are currently in treaty with their neighbors.
-
a peace treaty
một hiệp ước hoà bình
-
to enter into a treaty; to make a treaty
ký hiệp ước
-
to be in treaty with someone for
đang điều đình với ai để
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép