TanroDictionary Sổ từ

tree-fern

/ˈtriˈfɜːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dương xỉ dạng cây gỗ.danh từ

Ví dụ

  1. A tree-fern grew near the wet path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép