TanroDictionary Sổ từ

treeless

/ˈtriːləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có cây.tính từ

Ví dụ

  1. They walked across a wide and treeless plain.

  2. a treeless plain

    một cánh đồng không có cây, một cánh đồng trơ trụi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép