Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của treeđộng từ
Tiếng Nhật
- 木々きぎcây cối, mọi cái cây
Ví dụ
-
This device trees the young plant well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/triːz/
This device trees the young plant well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép