Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trellisđộng từ
- Hình mắt cáo.tính từ
Ví dụ
-
The flowers were trellised along the porch.
-
The trellised wall gave the garden shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép