TanroDictionary Sổ từ

trellised

/ˈtrɛləst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của trellisđộng từ
  2. Hình mắt cáo.tính từ

Ví dụ

  1. The flowers were trellised along the porch.

  2. The trellised wall gave the garden shade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép