TanroDictionary Sổ từ

trembler

/ˈtrɛmbəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay run sợ, người nhút nhát.danh từ
  2. Chuông điện.danh từ

Ví dụ

  1. The trembler was useful in class.

  2. The trembler played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép