Nghĩa tiếng Việt
- Người hay run sợ, người nhút nhát.danh từ
- Chuông điện.danh từ
Ví dụ
-
The trembler was useful in class.
-
The trembler played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép