Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tremble.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was trembling with cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtrembl/
She was trembling with cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép