Nghĩa tiếng Việt
- Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.D
- Rất lớn, bao la, to lớn, cực kì.D
- Rất tốt, khác thường.D
Ví dụ
-
The rain came down tremendousli hard all night.
-
They lived a tremendously happy life together.
-
She did a tremendousli good job today.
-
a tremendously simple life
một cuộc sống cực kì giản dị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép