TanroDictionary Sổ từ

trenchantly

/tʃəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc bén, đanh thép, mạnh mẽ.D
  2. Rõ ràng, sắc nét; sắc sảo.D
  3. Sắc (dao).D

Ví dụ

  1. She gave a trenchantli comment on the problem.

  2. The map was drawn trenchantli and clearly.

  3. Keep the knife trenchantli sharp for cooking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép